thông cảm

Học thuật
Thân thiện
thông cảm

Tôi mong bạn thông cảm vì tôi đã đến muộn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu thấu chia sẻ: Hiểu những khó khăn, nỗi lòng hoặc hoàn cảnh của người khác, từ đó sự cảm thông, chia sẻ trong tâm tư tình cảm.
    • Tha thứ, châm chước: Thể hiện sự rộng lượng, thấu hiểu để bỏ qua cho những thiếu sót, lỗi lầm xuất phát từ hoàn cảnh khách quan.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần biết thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau. (Chúng ta cần biết thấu hiểu chia sẻ với hoàn cảnh khó khăn của nhau.)
    • ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm. ( bị ốm nên tôi đã không giữ lời hứa, mong anh thấu hiểu tha thứ.)
    • Những người cùng cảnh ngộ thường dễ thông cảm cho nhau. (Những người hoàn cảnh tương tự thường dễ thấu hiểu cảm thông cho nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông cảm cho": Thể hiện sự tha thứ, độ lượng đối với một lỗi lầm hoặc sự cố.

    • Mọi người nên thông cảm cho những sai sót ban đầu của anh ấy. (Mọi người nên thấu hiểu bỏ qua cho những sai sót ban đầu của anh ấy.)
  • " sự thông cảm": Nhấn mạnh trạng thái hoặc phẩm chất biết cảm thông.

    • Một nhà lãnh đạo giỏi cần sự thông cảm với nhân viên. (Một nhà lãnh đạo giỏi cần khả năng thấu hiểu chia sẻ với nhân viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông cảm (danh từ, ít dùng): Hành động hoặc khả năng thông cảm.

    • Lòng thông cảm điều quý giá trong cuộc sống. (Tấm lòng biết cảm thông điều quý giá trong cuộc sống.)
  • Cảm thông (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc đồng cảm về mặt tình cảm.

    • Tôi rất cảm thông với nỗi mất mát của bạn. (Tôi rất chia sẻ nỗi đau mất mát của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấu hiểu: Hiểu một cách sâu sắc trọn vẹn.
  • Chia sẻ: Cùng cảm nhận hoặc chịu đựng (nỗi buồn, khó khăn).
  • Tha thứ: Bỏ qua lỗi lầm, không trách cứ.
Các cụm từ liên quan
  • Kêu gọi thông cảm: Yêu cầu mọi người hiểu chia sẻ.

    • Bài báo kêu gọi cộng đồng thông cảm với các bệnh nhân tâm thần. (Bài báo yêu cầu cộng đồng thấu hiểu chia sẻ với các bệnh nhân tâm thần.)
  • Thiếu sự thông cảm: Không khả năng hoặc không chịu thấu hiểu, chia sẻ.

    • Anh ta bị chỉ trích thiếu sự thông cảm với đồng nghiệp. (Anh ta bị phê phán không biết thấu hiểu chia sẻ với đồng nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thông cảm vàng": Nhấn mạnh giá trị to lớn của lòng thông cảm trong các mối quan hệ con người.
    • Trong cuộc sống gia đình, thông cảm vàng. (Trong đời sống gia đình, sự thấu hiểu chia sẻ cùng quý giá.)
thông cảm

Tôi mong bạn thông cảm vì tôi đã đến muộn.

  1. đg. Hiểu thấu khó khăn riêng chia sẻ tâm tư, tình cảm. Thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau. Người cùng cảnh ngộ nên dễ thông cảm. ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm.

Từ gần giống